小考

小考
xiǎokǎo
tiểu khảo

bài kiểm tra nhỏ; bài thi ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài kiểm tra nhỏ; bài thi ngắn

    • Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.