小秘

小秘
xiǎo
tiểu bí

thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư ký riêng (ám chỉ nhân tình của sếp) (khẩu)

    • Cô ấy không phải là thư ký riêng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.