- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà
(khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà
Mấy đứa nhỏ đều ngủ rồi.
kẻ hèn này; tiểu nhân (cách tự xưng khiêm tốn của thường dân khi nói với quan chức)
Tôi xin cáo lui.
(khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà
(khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà
Mấy đứa nhỏ đều ngủ rồi.
kẻ hèn này; tiểu nhân (cách tự xưng khiêm tốn của thường dân khi nói với quan chức)
Tôi xin cáo lui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.