小的

小的
xiǎode
tiểu đích

(khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đứa nhỏ; trẻ con; con út trong nhà

    • Mấy đứa nhỏ đều ngủ rồi.

  2. đại từ

    kẻ hèn này; tiểu nhân (cách tự xưng khiêm tốn của thường dân khi nói với quan chức)

    • Tôi xin cáo lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.