小白鼠

小白鼠
xiǎobáishǔ
tiểu bạch thử

chuột bạch; chuột thí nghiệm

3 nghĩa#31657
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột bạch; chuột thí nghiệm

    • Chuột bạch rất dễ thương.

  2. danh từ

    chuột bạch; chuột thí nghiệm

    • Chuột bạch được dùng để làm thí nghiệm.

  3. danh từ

    chuột bạch; (bóng) vật thí nghiệm; người bị dùng làm thí nghiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.