小病

小病
xiǎobìng
tiểu bệnh

bệnh nhẹ; bệnh vặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhẹ; bệnh vặt

    • Đây chỉ là một bệnh nhỏ.

  2. danh từ

    bệnh nhẹ; ốm vặt

    • Anh ấy chỉ bị bệnh nhẹ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.