小球

小球
xiǎoqiú
tiểu cầu

bóng nhỏ; các môn thể thao dùng bóng nhỏ (như bóng bàn, cầu lông)

1 nghĩa#39742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng nhỏ; các môn thể thao dùng bóng nhỏ (như bóng bàn, cầu lông)

    • Anh ấy thích chơi các môn bóng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.