小狗

小狗
xiǎogǒu
tiểu cẩu

chó con; cún con

1 nghĩa#3872
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó con; cún con

    年纪小的狗niánjì xiǎo de gǒu

    • Con chó con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.