狗狗

狗狗
gǒugōu
cẩu cẩu

(khẩu) cún cưng; chó con

1 nghĩa#5241
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) cún cưng; chó con

    小狗或宠物狗的昵称xiǎo gǒu huò chǒngwù gǒu de nìchèng

    • Tôi có một chú chó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.