小灶

小灶
xiǎozào
tiểu táo

bếp riêng cho cán bộ cao cấp; (bóng) ưu đãi đặc biệt; chăm sóc riêng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp riêng cho cán bộ cao cấp; (bóng) ưu đãi đặc biệt; chăm sóc riêng

    • Chúng ta đi ăn ở nhà ăn cán bộ đi.

  2. danh từ

    đặc quyền; ưu tiên đặc biệt; (bóng) được chăm sóc riêng

    • Anh ấy đã nhận được sự đối xử đặc biệt.

  3. danh từ

    bếp hạng trung (cấp ăn uống trung bình trong hệ thống phân cấp của cơ quan nhà nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.