小潮

小潮
xiǎocháo
tiểu trào

thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)

    • Triều cường nhỏ là triều nhỏ nhất trong thủy triều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.