小泡

小泡
xiǎopào
tiểu phao

bọng nhỏ; túi nhỏ; nang nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọng nhỏ; túi nhỏ; nang nhỏ

    • Trên da có rất nhiều mụn nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.