小泉

小泉
Xiǎoquán
tiểu tuyền

Tiểu Tuyền (họ người Nhật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu Tuyền (họ người Nhật)

    • Koizumi là cựu thủ tướng Nhật Bản.

  2. danh từ

    Tiểu Tuyền (Koizumi Jun'ichirō, chính khách Nhật Bản thuộc đảng LDP, thủ tướng 2001–2006)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.