小河

小河
xiǎo
tiểu hà

con suối; con lạch; suối nhỏ

1 nghĩa#33111
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con suối; con lạch; suối nhỏ

    • Trong con suối nhỏ có cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.