小民

小民
xiǎomín
tiểu dân

thường dân; dân thường; người dân bình thường

3 nghĩa#30960
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thường dân; dân thường; người dân bình thường

    • Dân thường.

  2. danh từ

    dân thường; người dân bình thường

  3. danh từ

    thường dân; dân thường; người dân nhỏ bé

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.