小槌

小槌
xiǎochuí
tiểu chuỳ

cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ

    • Anh ấy dùng cái vồ nhỏ gõ vào gỗ.

  2. danh từ

    dùi trống nhỏ; cái vồ nhỏ

    • Anh ấy dùng dùi trống gõ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.