小样

小样
xiǎoyàng
tiểu dạng

bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)

3 nghĩa#43884
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)

    • Xin hãy đưa bản in thử cho tôi.

  2. danh từ

    (khẩu) đồ nhóc; thằng nhóc (vừa mang tính chế giễu nhẹ vừa thân mật)

    • Cái thằng nhóc này!

  3. tính từ

    (khẩu) đồ bé mà làm bộ; nhóc con; tên nhóc

    • Đừng coi thường tôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.