小树林

小树林
xiǎoshùlín
tiểu thụ lâm

rừng cây nhỏ; bụi cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng cây nhỏ; bụi cây

    • Trong lùm cây có rất nhiều chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.