小树

小树
xiǎoshù
tiểu thụ

cây nhỏ; cây con

3 nghĩa#38933Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây nhỏ; cây con

    • Cái cây nhỏ này lớn rất nhanh.

  2. danh từ

    cây nhỏ; cây con

    • Cây con đã lớn rồi.

  3. danh từ

    cây nhỏ; cây non

    • Cây con này lớn rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.