- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vốn nhỏ; vốn ít
vốn nhỏ; vốn ít
Anh ấy kinh doanh nhỏ.
vốn nhỏ; làm ăn nhỏ lẻ
Anh ấy kinh doanh với số vốn nhỏ.
vốn nhỏ; vốn ít
vốn nhỏ; vốn ít
Anh ấy kinh doanh nhỏ.
vốn nhỏ; làm ăn nhỏ lẻ
Anh ấy kinh doanh với số vốn nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.