小本

小本
xiǎoběn
tiểu bản

vốn nhỏ; vốn ít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn nhỏ; vốn ít

    • Anh ấy kinh doanh nhỏ.

  2. tính từ

    vốn nhỏ; làm ăn nhỏ lẻ

    • Anh ấy kinh doanh với số vốn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.