小暑

小暑
Xiǎoshǔ
tiểu thử

Tiểu Thử (tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí, khoảng 7–22 tháng 7)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu Thử (tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí, khoảng 7–22 tháng 7)

    • Tiểu Thử là một trong hai mươi bốn tiết khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.