小昊

小昊
Xiǎohào
tiểu hạo

Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của người Đông Di

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của người Đông Di

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.