小数

小数
xiǎoshù
tiểu số

số thập phân; số lẻ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số thập phân; số lẻ

    • Số thập phân này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    số thập phân; số lẻ

    • Đây chỉ là một số nhỏ.

  3. danh từ

    số thập phân; phần thập phân

  4. danh từ

    số thập phân; phần thập phân

    • Số thập phân này đọc thế nào?

  5. số từ

    số thập phân

    • Số thập phân này đọc thế nào?

  6. danh từ

    số thập phân; phân số thập phân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.