小攻

小攻
xiǎogōng
tiểu công

(lóng) người chủ động (trong quan hệ đồng tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người chủ động (trong quan hệ đồng tính)

    • Tiểu công là người chủ động trong mối quan hệ đồng tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.