小改改

小改改
xiǎogǎigǎi
tiểu cải cải

(lóng) cô gái trẻ; chị gái nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) cô gái trẻ; chị gái nhỏ

    • Tiểu thư, bạn thật xinh đẹp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.