- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
ngón tay út; ngón út
ngón tay út; ngón út
Ngón út của tôi bị thương rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay út; ngón út
ngón tay út; ngón út
Ngón út của tôi bị thương rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.