小指

小指
xiǎozhǐ
tiểu chỉ

ngón tay út; ngón út

1 nghĩa#34544
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay út; ngón út

    • Ngón út của tôi bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.