小技

小技
xiǎo
tiểu kỹ

kỹ năng nhỏ; tiểu xảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ năng nhỏ; tiểu xảo

    • Anh ấy có nhiều kỹ năng nhỏ.

  2. danh từ

    nghệ thuật sân khấu dân gian nhỏ; tiểu kỹ nghệ

    • Anh ấy thích xem biểu diễn tiểu kỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.