小手小脚

小手小脚
xiǎoshǒuxiǎojiǎo
tiểu thủ tiểu cước

khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

    • Cô ấy nhỏ nhắn, rất đáng yêu.

  2. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn

    • Anh ấy luôn keo kiệt.

  3. tính từ

    rụt rè, thiếu dứt khoát; nhỏ nhặt, không dám mạnh tay

    • Anh ấy làm việc luôn thiếu sự mạnh dạn.

  4. tính từ

    rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy luôn rụt rè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.