小幅

小幅
xiǎo
tiểu bức

biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút

    • Giá tăng nhẹ.

  2. trạng từ

    thay đổi nhỏ; tăng/giảm nhẹ

  3. tính từ

    bức nhỏ; (tranh/thư pháp) khổ nhỏ

    • Đây là một bức tranh nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.