小将

小将
xiǎojiàng
tiểu tướng

tướng trẻ; tiểu tướng (võ quan trẻ tuổi tài cao)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng trẻ; tiểu tướng (võ quan trẻ tuổi tài cao)

    • Vị tiểu tướng này rất dũng cảm.

  2. danh từ

    chiến binh trẻ (trong Cách mạng Văn hóa); tiểu tướng Hồng vệ binh

    • Anh ấy là một tiểu tướng.

  3. danh từ

    tướng trẻ; ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị...)

    • Anh ấy là một ngôi sao bóng đá đang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.