小姐姐

小姐姐
xiǎojiějie
tiểu tỷ tỷ

cô chị trẻ đẹp; chị gái xinh (cách gọi thân mật một cô gái trẻ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô chị trẻ đẹp; chị gái xinh (cách gọi thân mật một cô gái trẻ)

    • Chị gái nhỏ, bạn thật xinh đẹp!

  2. danh từ

    (lóng) chị ơi; chị gái (cách gọi thân mật với cô gái trẻ)

    • Chào chị!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.