小妖

小妖
xiǎoyāo
tiểu yêu

yêu quái nhỏ; tiểu yêu

1 nghĩa#31809
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái nhỏ; tiểu yêu

    • Tiểu yêu tinh rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.