小妈

小妈
xiǎo
tiểu má

mẹ kế; vợ lẽ của cha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ kế; vợ lẽ của cha

    • Anh ấy có một người mẹ kế.

  2. danh từ

    (khẩu) mẹ kế (thường là trẻ tuổi)

    • Mẹ kế của cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.