小城

小城
xiǎochéng
tiểu thành

thị trấn nhỏ; thành phố nhỏ

1 nghĩa#26656
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trấn nhỏ; thành phố nhỏ

    • Tôi thích thị trấn nhỏ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.