小众

小众
xiǎozhòng
tiểu chúng

dành cho số ít; thị trường ngách; (của) thiểu số

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dành cho số ít; thị trường ngách; (của) thiểu số

    • Thương hiệu này rất ít người biết đến.

  2. tính từ

    thích hợp cho số ít; ngách; không phổ biến; (của) thiểu số

    • Sở thích này hơi kén người.

  3. tính từ

    thị trường ngách; dành cho nhóm nhỏ; kén người thưởng thức

    • Sản phẩm này rất ngách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.