小人书

小人书
xiǎorénshū
tiểu nhân thư

truyện tranh; sách tranh thiếu nhi

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyện tranh; sách tranh thiếu nhi

    • Khi còn nhỏ, tôi thích đọc truyện tranh thiếu nhi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.