小二

小二
xiǎoèr
tiểu nhị

bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn

    • Tiểu nhị, mang một ấm trà!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.