尊师

尊师
zūnshī
tôn sư

tôn sư; thầy đáng kính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tôn sư; thầy đáng kính

    • Ông ấy là một vị tôn sư được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.