/
尊容
尊容
tôn dung
diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)
- 。
Xin hỏi quý khách đến đây có việc gì?
- 貳名danh từ
diện mạo (thường dùng mỉa mai); dung nhan (của ngài)
- ?
Xin hỏi quý danh là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尊容
Phồn thể尊
tôn dung
diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)
- 。
Xin hỏi quý khách đến đây có việc gì?
- 貳名danh từ
diện mạo (thường dùng mỉa mai); dung nhan (của ngài)
- ?
Xin hỏi quý danh là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])