尊容

尊容
zūnróng
tôn dung

diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; (khẩu) bộ mặt (thường dùng mỉa mai)

    • Xin hỏi quý khách đến đây có việc gì?

  2. danh từ

    diện mạo (thường dùng mỉa mai); dung nhan (của ngài)

    • Xin hỏi quý danh là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.