/
尉缭
尉缭
uý liễu
Uất Liễu (khoảng 450 TCN, không rõ năm sinh mất), mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả binh thư Uất Liễu Tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Uất Liễu (khoảng 450 TCN, không rõ năm sinh mất), mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả binh thư Uất Liễu Tử
- 。
Úy Liễu là mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尉缭
Phồn thể尉繚
uý liễu
Uất Liễu (khoảng 450 TCN, không rõ năm sinh mất), mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả binh thư Uất Liễu Tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Uất Liễu (khoảng 450 TCN, không rõ năm sinh mất), mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả binh thư Uất Liễu Tử
- 。
Úy Liễu là mưu sĩ của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])