Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
将心比心
将心比心
tương tâm tỷ tâm
đặt mình vào vị trí người khác; lấy lòng mình suy lòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt mình vào vị trí người khác; lấy lòng mình suy lòng người [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ将心比心
Phồn thể將心比心
tương tâm tỷ tâm
đặt mình vào vị trí người khác; lấy lòng mình suy lòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt mình vào vị trí người khác; lấy lòng mình suy lòng người [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])