将令

将令
jiànglìng
tướng lệnh

lệnh (quân sự); mệnh lệnh (của tướng soái) (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh (quân sự); mệnh lệnh (của tướng soái) (cũ)

    • Anh ấy đã ban bố quân lệnh.

  2. danh từ

    lệnh; mệnh lệnh

    • Anh ấy đã ban hành một mệnh lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.