射频

射频
shèpín
xạ tần

tần số vô tuyến; tần số radio (RF)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tần số vô tuyến; tần số radio (RF)

    • Công nghệ tần số vô tuyến rất quan trọng trong truyền thông không dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.