射线

射线
shèxiàn
xạ tuyến

tia; tia sáng; tia bức xạ

1 nghĩa#15949
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tia; tia sáng; tia bức xạ

    • Tia nắng mặt trời rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.