射电

射电
shèdiàn
xạ điện

sóng vô tuyến (thiên văn học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng vô tuyến (thiên văn học)

    • Kính viễn vọng vô tuyến có thể quan sát vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.