射灯

射灯
shèdēng
xạ đăng

đèn rọi; đèn spotlight

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn rọi; đèn spotlight

    • Trên sân khấu có rất nhiều đèn sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.