Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封里
封里
phong lý
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
- 。
Xin hãy viết tên của bạn vào bìa trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
封里
Phồn thể封裡
phong lý
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
- 。
Xin hãy viết tên của bạn vào bìa trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])