Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封裹
封裹
phong khoả
băng bó; bó buộc (vết thương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó; bó buộc (vết thương)
- 。
Xin hãy gói quà cẩn thận.
- 貳动động từ
bọc gói; đóng gói
- 。
Xin hãy đóng gói những thứ này cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 果quả(quả cây, kết quả)HÌNH THANH
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
封裹
Phồn thể封
phong khoả
băng bó; bó buộc (vết thương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băng bó; bó buộc (vết thương)
- 。
Xin hãy gói quà cẩn thận.
- 貳动động từ
bọc gói; đóng gói
- 。
Xin hãy đóng gói những thứ này cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])