封裹

封裹
fēngguǒ
phong khoả

băng bó; bó buộc (vết thương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    băng bó; bó buộc (vết thương)

    • Xin hãy gói quà cẩn thận.

  2. động từ

    bọc gói; đóng gói

    • Xin hãy đóng gói những thứ này cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.