封装

封装
fēngzhuāng
phong trang

đóng gói; đóng kín; đóng vỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng gói; đóng kín; đóng vỏ

    • Phần mềm này có thể đóng gói dữ liệu.

  2. động từ

    bao bọc; bọc kín

    • Sản phẩm này cần được đóng gói.

  3. động từ

    gói; bọc; bao

    • Món quà này cần được gói lại.

  4. động từ

    đóng gói; bao bọc; (kỹ thuật) đóng vỏ; đóng kín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.