封禁

封禁
fēngjìn
phong cấm

cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấm; phong tỏa; cấm chiếu (phim); phong cấm

    • Bộ phim này đã bị cấm.

  2. động từ

    phong tỏa; cấm; chặn (đường, tài khoản, v.v.)

    • Con đường này đã bị phong tỏa.

  3. động từ

    chặn; cấm (người dùng) trên mạng

    • Người dùng này đã bị chặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.