封王

封王
fēngwáng
phong vương

phong vương; đăng quang vô địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phong vương; đăng quang vô địch

    • Họ đã giành chức vô địch.

  2. động từ

    phong vương; phong tước vương

    • Hoàng đế phong vương cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.